Về nông nghiệp
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
2004
|
2005
|
2006
|
2007
|
2008
|
2009
|
|
1
|
Giá trị sản xuất nông nghiệp
|
Triệu đồng
|
7.027.450
|
7.479.661
|
8.8485.675
|
9.740.793
|
13.111.956
|
|
|
2
|
Sản lượng lương thực có hạt
|
Nghìn tấn
|
1.098
|
1.041
|
1.144
|
1.054
|
1.154
|
|
|
|
Lúa
|
-
|
881
|
882
|
911
|
847
|
932
|
|
|
|
Ngô
|
-
|
217
|
219
|
233
|
207
|
223
|
|
|
3
|
Sản lượng chăn nuôi gia súc gia cầm
|
tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thịt trâu
|
-
|
3.634
|
4.240
|
4.139
|
4.437
|
5.324
|
|
|
|
Thịt bò
|
-
|
4.333
|
5.512
|
6.126
|
6.694
|
8.701
|
|
|
|
Thịt lợn
|
-
|
80.321
|
93.810
|
94.982
|
104.018
|
111.300
|
|
|
|
Thịt gia cầm
|
-
|
17.506
|
18.512
|
17.835
|
18.522
|
24.078
|
|
|
|
Trứng (nghìn quả)
|
-
|
277.033
|
288.313
|
290.601
|
297.459
|
325.021
|
|
Về lâm nghiệp
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
2004
|
2005
|
2006
|
2007
|
2008
|
2009
|
|
1
|
Giá trị sản xuất lâm nghiệp
|
Triệu đồng
|
810.689
|
851.599
|
918.878
|
986.624
|
1.087.254
|
|
|
2
|
Sản lượng gỗ khai thác
|
m3
|
92.129
|
93.462
|
92.741
|
98.897
|
102.496
|
|
|
3
|
Diên tích rừng tự nhiên
|
ha
|
620.398
|
643.120
|
643.020
|
641.960
|
641.373
|
|
|
4
|
Diện tích rừng trồng
|
ha
|
87.628
|
74.785
|
84.640
|
93.013
|
101.850
|
|
Về Thuỷ sản
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
2004
|
2005
|
2006
|
2007
|
2008
|
2009
|
|
1
|
Gia trị sản xuất thuỷ sản
|
Triệu đồng
|
624.747
|
799.575
|
901.908
|
1.050.256
|
1.239.309
|
|
|
2
|
Tổng sản lượng thuỷ sản
|
Tấn
|
61.133
|
66.604
|
70.894
|
79.466
|
86.168
|
|
|
3
|
Sản lượng khai thác
|
Tấn
|
41.362
|
44.503
|
45.785
|
50.835
|
54.855
|
|
|
4
|
Sản lượng nuôi trồng
|
Tấn
|
19.771
|
22.101
|
25.109
|
28.631
|
31.313
|
|
|
5
|
Diện tích nuôi trồng
|
ha
|
17.415
|
18.772
|
19.782
|
20.364
|
21.131
|
|
|
6
|
Nuôi nước ngọt
|
ha
|
16.076
|
17.493
|
18.222
|
18.765
|
19.455
|
|
|
7
|
Nuôi nước măn, lợ
|
ha
|
1.339
|
1.279
|
1.560
|
1.599
|
1.676
|
|
|
8
|
Số lượng tàu thuyền
|
Cái
|
3.169
|
3.476
|
3.845
|
-
|
-
|
|
|
9
|
Tổng công suất
|
cv
|
153.190
|
154.680
|
153.570
|
-
|
-
|
|
Niên giám thống kê xuất bản năm 2009 tỉnh Nghệ An – Biên soạn Cục Thống kê Nghệ An |