image banner
Số thuê bao điện thoại và Internet

Số thuê bao điện thoại và Internet

Number of telephone anh internet subscribers



2010

2012

2013

2014

Sơ bộ Prel.2015

1. Số thuê bao điện thoại phát triển mới – Number of telelphone subscribers new

949 548

792 790

388 978

-538

-394 309

Cố định – Fixed telelphone

-111 597

-2 211

3 030

1 008

Di động – Mobile telelphone

949 548

904 387

391 189

-3 568

-395 317

2. Số thuê bao điện thoại có đến kỳ cuối báo cáo – Number of telelphone subscribers

2 290 569

4 145 647

4 534 625

4 534 087

4 139 778

Cố định – Fixed telelphone

470 975

359 378

357 167

360 197

361 205

Di động – Mobile telelphone

1 819 594

3 786 269

4 177 458

4 173 890

3 778 573

3. Số thuê bao internet phát triển mới – Number of internet subscribers new

22 759

549 288

157 538

158 300

205 160

4. Số thuê bao internet có đến cuối kỳ báo cáo - Number of internet subscribers

76 927

640 060

797 598

955 898

1 161 058

5. Mật độ điện thoại /100 dân –Average telephone/100 inhabitants

78,07

138,96

150,59

149,27

135,11

6. Mật độ internet/100 dân –Average internet/100 inhabitants

2,62

21,46

26,49

31,47

37,89

7. Doanh thu bưu chính, viễn thông(Triệu đồng)- Turnover of postal service and telecomunications (Mill.dongs)

1 311 100

1 960 485

2 366 500

2 434 520

2 732 000

Nguồn: Niên giám thống kê Nghệ An năm 2015