image banner
Số thuê bao điện thoại và Internet - Number of telephone anh internet subscribers

2010

2012

2013

2014

2015

Sơ bộ Prel.2016

1. Số thuê bao điện thoại phát triển mới – Number of telelphone subscribers new

2 290 569

792 790

388 978

4 534 087

4 372 248

4 013 767

Cố định – Fixed telelphone

470 975

-111 597

-2 211

360 197

379 929

379 929

Di động – Mobile telelphone

1 819 594

904 387

391 189

4 173 890

3 992 319

3 633 838

2. Số thuê bao internet có đến cuối kỳ báo cáo - Number of internet subscribers

76 927

4 145 647

4 534 625

955 898

1 212 709

1 333 980

3. Mật độ điện thoại /100 dân –Average telephone/100 inhabitants

78,07

138,96

150,59

149,27

142,00

129,20

4. Mật độ internet/100 dân –Average internet/100 inhabitants

2,62

21,46

26,49

31,47

39,40

43,00

5. Doanh thu bưu chính, viễn thông(Triệu đồng)- Turnover of postal service and telecomunications (Mill.dongs)

1 311 100

1 960 485

2 366 500

2 509 900

3 155 600

3 522 000

Nguồn: Niên giám thống kê 2016