image banner
Số giáo viên phổ thông năm học 2020-2021 phân theo huyện/thị xã/thành phố

Tổng số
Total

Chia ra - Of which

 

Tiểu học
Primary

Trung học
cơ sở
Lower secondary

Trung học
phổ thông Upper secondary

TỔNG SỐ - TOTAL

28.730

12.985

10.470

5.275

Thành phố Vinh

2.625

1.050

885

690

Thị xã Cửa Lò

514

224

195

95

Thị xã Thái Hoà

676

289

193

194

Huyện Quế Phong

849

473

292

84

Huyện Quỳ Châu

602

299

220

83

Huyện Kỳ Sơn

1.305

753

475

77

Huyện T­ương Dương

951

524

336

91

Huyện Nghĩa Đàn

1.029

474

425

130

Huyện Quỳ Hợp

1.164

562

419

183

Huyện Quỳnh L­ưu

2.327

1.038

855

434

Huyện Con Cuông

791

425

267

99

Huyện Tân Kỳ

1.195

536

437

222

Huyện Anh Sơn

1.069

458

426

185

Huyện Diễn Châu

2.455

1.056

897

502

Huyện Yên Thành

2.396

1.069

855

472

Huyện Đô Lư­ơng

1.747

756

669

322

Huyện Thanh Chương

2.066

842

786

438

Huyện Nghi Lộc

1.762

739

657

366

Huyện Nam Đàn

1.278

544

475

259

Huyện Hưng Nguyên

80

433

339

208

Thị xã Hoàng Mai

949

441

367

141

Nguồn: Niên giám thống kê 2020