image banner
Số học sinh trung cấp chuyên nghiệp

Đơn vị tính: Học sinh - Unit: Pupil

 

Năm học - School year

 

2015-2016

2017-2018

2018-2019

2019-2020

Sơ bộ
Prel.
2020-2021

Số học sinh - Number of pupils

5.540

8.155

5.477

6.302

7.469

Phân theo giới tính - By sex

 

 

 

 

 

Nam - Male

3.042

4.520

3.140

3.879

4.837

Nữ - Female

2.498

3.635

2.337

2.423

2.632

Phân theo loại hình - By types of ownership

 

 

 

 

 

Công lập - Public

4.084

1.822

4.589

4.670

6.133

Ngoài công lập - Non-public

1.456

6.333

888

1.632

1.336

Phân theo cấp quản lý - By management level

 

 

 

 

 

Trung ương - Central

613

513

-

450

415

Địa phương - Local

4.927

7.642

5.477

5.852

7.054

Số học sinh tuyển mới - Number of new enrolments

2.609

3.703

3.240

4.362

4.346

Phân theo loại hình - By types of ownership

 

 

 

 

 

Công lập - Public

1.583

2.290

2.317

3.156

3.694

Ngoài công lập - Non-public

1.026

1.413

923

1.206

652

Phân theo cấp quản lý - By management level

 

 

 

 

 

Trung ương - Central

153

274

-

248

205

Địa phương - Local

2.456

3.429

3.240

4.114

4.141

Số học sinh tốt nghiệp - Number of graduates

1.898

2.609

1.986

3.409

3.342

Phân theo loại hình - By types of ownership

 

 

 

 

 

Công lập - Public

1.032

1.156

1.156

2.135

2.845

Ngoài công lập - Non-public

866

1.453

830

1.274

497

Phân theo cấp quản lý - By management level

 

 

 

 

 

Trung ương - Central

71

95

-

103

86

Địa phương - Local

1.827

2.514

1.986

3.306

3.256

Nguồn: Niên giám thống kê 2020