image banner
Số sinh viên đại học

Đơn vị tính: Sinh viên - Unit: Student

 

Năm học - School year

 

2015-2016

2017-2018

2018-2019

2019-2020

Sơ bộ
Prel.
2020-2021

Số sinh viên - Number of students

34.915

30.210

26.051

28.049

30.230

Phân theo giới tính - By sex

 

 

 

 

 

Nam - Male

15.507

12.916

9.606

13.231

13.443

Nữ - Female

19.408

17.294

16.445

14.818

16.787

Phân theo loại hình - By types of ownership

 

 

 

 

 

Công lập - Public

33.711

28.057

23.609

23.255

28.520

Ngoài công lập - Non-public

1.204

2.153

2.442

4.794

1.710

Phân theo cấp quản lý - By management level

 

 

 

 

 

Trung ương - Central

27.878

19.423

17.524

21.039

23.433

Địa phương - Local

7.037

10.787

8.527

7.010

6.797

Số sinh viên tuyển mới - Number of new enrolments

10.183

6.004

6.306

5.644

8.042

Phân theo loại hình - By types of ownership

 

 

 

 

 

Công lập - Public

9.587

5.693

5.720

5.139

7.626

Ngoài công lập - Non-public

596

311

586

505

416

Phân theo cấp quản lý - By management level

 

 

 

 

 

Trung ương - Central

7.524

3.356

3.322

5.087

6.575

Địa phương - Local

2.659

2.648

2.984

557

1.467

Số sinh viên tốt nghiệp - Number of graduates

9.336

8.104

7.423

6.211

5.618

Phân theo loại hình - By types of ownership

 

 

 

 

 

Công lập - Public

8.919

7.375

6.818

5.355

5.388

Ngoài công lập - Non-public

417

729

605

856

230

Phân theo cấp quản lý - By management level

 

 

 

 

 

Trung ương - Central

6.438

5.342

4.798

5.764

4.302

Địa phương - Local

2.898

2.762

2.625

447

1.316

 

Nguồn: Niên giám thống kê 2020