image banner
Số trường, số giảng viên đại học

 

Năm học - School year

 

2015-2016

2017-2018

2018-2019

2019-2020

Sơ bộ
Prel.
2020-2021

Số trường (Trường)
Number of schools (School)

6

6

6

6

6

Phân theo loại hình - By types of ownership

 

 

 

 

 

Công lập - Public

4

4

4

4

4

Ngoài công lập - Non-public

2

2

2

2

2

Phân theo cấp quản lý - By management level

 

 

 

 

 

Trung ương - Central

3

3

3

4

4

Địa phương - Local

3

3

3

2

2

Số giảng viên (Người)
Number of teachers (Pers.)

1.641

1.404

1.589

1.649

1.287

Phân theo giới tính - By sex

 

 

 

 

 

Nam - Male

750

677

955

620

521

Nữ - Female

891

727

634

1.029

766

Phân theo loại hình - By types of ownership

 

 

 

 

 

Công lập - Public

1.542

1.249

1.370

1.424

1.157

Ngoài công lập - Non-public

99

155

219

225

130

Phân theo cấp quản lý - By management level

 

 

 

 

 

Trung ương - Central

1.099

743

951

1.173

852

Địa phương - Local

542

661

638

476

435

Phân theo trình độ chuyên môn
By professional qualification

 

 

 

 

 

Trên đại học - Postgraduate

1.395

1.222

1.338

1.339

1.136

Đại học, cao đẳng
University and college graduate

243

182

233

307

151

Trình độ khác - Other degree

3

-

18

3

-

Nguồn: Niên giám thống kê 2020