image banner
Số trường, số giáo viên trung cấp chuyên nghiệp

 

Năm học - School year

 

2015-2016

2017-2018

2018-2019

2019-2020

Sơ bộ
Prel.
2020-2021

Số trường (Trường)
Number of schools (School)

8

10

9

8

9

Phân theo loại hình - By types of ownership

 

 

 

 

 

Công lập - Public

6

7

7

6

7

Ngoài công lập - Non-public

2

3

2

2

2

Phân theo cấp quản lý - By management level

 

 

 

 

 

Trung ương - Central

1

1

-

1

1

Địa phương - Local

7

9

9

7

8

Số giáo viên (Người)
Number of teachers (Pers.)

344

394

286

310

328

Phân theo giới tính - By sex

 

 

 

 

 

Nam - Male

176

180

148

177

161

Nữ - Female

168

214

138

133

167

Phân theo loại hình - By types of ownership

 

 

 

 

 

Công lập - Public

260

250

232

223

234

Ngoài công lập - Non-public

84

144

54

87

94

Phân theo cấp quản lý - By management level

 

 

 

 

 

Trung ương - Central

34

35

-

35

53

Địa phương - Local

310

359

286

275

275

Phân theo trình độ chuyên môn
By professional qualification

 

 

 

 

 

Trên đại học - Postgraduate

67

109

71

97

84

Đại học, cao đẳng
University and college graduate

244

276

208

210

240

Trình độ khác - Other degree

33

9

7

3

4

Nguồn: Niên giám thống kê 2020