image banner
Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông năm học 2019-2020 phân theo huyện/thị xã/thành phố

 

Số học sinh dự thi (Học sinh)
Number of attendances (Pupil)

Tỷ lệ tốt nghiệp (%)
Rate of graduates (%)

 

Tổng số
Total

Trong đó: Nữ
Of which: Female

Tổng số
Total

Trong đó: Nữ
Of which: Female

TỔNG SỐ - TOTAL

28.170

14.599

98,92

99,15

Thành phố Vinh

3.389

1.767

99,53

99,74

Thị xã Cửa Lò

578

306

99,83

99,90

Thị xã Thái Hoà

963

496

98,96

99,00

Huyện Quế Phong

460

223

95,65

97,20

Huyện Quỳ Châu

451

195

97,12

98,60

Huyện Kỳ Sơn

400

135

96,00

97,30

Huyện T­ương Dương

393

178

98,47

99,10

Huyện Nghĩa Đàn

660

330

97,73

98,40

Huyện Quỳ Hợp

1.150

586

99,04

99,70

Huyện Quỳnh L­ưu

2.558

1.382

99,18

99,60

Huyện Con Cuông

500

256

95,80

97,50

Huyện Tân Kỳ

1.187

598

97,98

98,60

Huyện Anh Sơn

841

432

97,86

99,50

Huyện Diễn Châu

2.802

1.502

99,00

99,60

Huyện Yên Thành

2.506

1.330

99,12

99,80

Huyện Đô Lư­ơng

1.797

940

99,39

99,72

Huyện Thanh Chương

2.278

1.153

99,03

99,84

Huyện Nghi Lộc

1.904

970

99,32

99,67

Huyện Nam Đàn

1.450

780

99,17

99,65

Huyện Hưng Nguyên

1.105

604

99,73

99,80

Thị xã Hoàng Mai

798

436

99,87

99,90

Nguồn: Niên giám thống kê 2020