image banner
Chỉ số phát triển vốn đầu tư trên địa bàn theo giá so sánh 2010 (Năm trước = 100)

Chỉ số phát triển vốn đầu tư trên địa bàn theo giá so sánh 2010 (Năm trước = 100)

Index of investment at constant 2010 prices (Previous year = 100)

 

Đơn vị tính - Unit: %

 

 

 

2015

2017

2018

2019

Sơ bộ Prel.
2020

TỔNG SỐ - TOTAL

107,10

107,84

108,72

107,85

112,95

Phân theo cấp quản lý - By management level

 

 

 

 

 

Trung ương - Central

106,61

70,43

112,15

117,62

104,46

Địa phương - Local

106,74

112,63

109,00

103,36

114,78

Đầu tư nước ngoài - FDI

138,63

104,44

80,14

368,85

92,13

Phân theo khoản mục đầu tư
By investment category

 

 

 

 

 

Vốn đầu tư XDCB - Investment outlays

104,04

102,84

110,54

109,41

110,17

Vốn đầu tư mua sắm TSCĐ không qua XDCB
Investment in procuring fixed assets without investment outlays

174,20

185,81

114,83

109,49

141,63

Vốn đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ
Investment in reparing and upgrading fixed assets

123,83

148,87

111,97

113,40

106,63

Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động
Supplement for working capital

151,39

125,78

56,65

13,08

495,33

Vốn đầu tư khác - Others

136,07

68,18

85,90

115,22

88,34

Phân theo nguồn vốn - By source of capital

 

 

 

 

 

Vốn khu vực Nhà nước - State

106,11

69,40

109,47

108,87

107,99

Vốn ngân sách Nhà nước - State budget

102,86

81,34

105,93

99,89

127,57

Vốn vay - Loan

104,42

105,56

102,09

128,72

104,31

Vốn tự có của các doanh nghiệp Nhà nước
Equity of State owned enterprises

122,55

82,89

101,04

58,45

99,61

Vốn huy động khác - Others

108,87

41,10

127,82

140,36

78,44

Vốn khu vực ngoài Nhà nước - Non-state

107,04

127,51

109,17

103,20

115,65

Vốn của tổ chức doanh nghiệp
Capital of enterprises

98,03

174,16

121,15

101,40

129,96

Vốn của dân cư - Capital of households

109,41

110,35

102,20

104,43

106,08

Vốn khu vực đầu tư trực tiếp của nước ngoài
Foreign invested sector

138,63

104,44

80,14

368,85

92,13

Nguồn: Niên giám thống kê 2020