image banner
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép phân theo ngành kinh tế
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép phân theo ngành kinh tế (Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2020) 

Foreign direct investment projects licensed by kinds of economic activity (Accumulation of projects having effect as of 31/12/2020)

 

 

 

Số dự án
được cấp phép
(Dự án)
Number of
projects
(Project)

Tổng vốn đăng ký
(Triệu đô la Mỹ)
Total registered
capital
(Mill. USD)

TỔNG SỐ - TOTAL

120

2.550,78

A. Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Agriculture, forestry and fishing

10

168,42

B. Khai khoáng - Mining and quarrying

15

186,29

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing

70

1.653,08

D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
hơi nước và điều hòa không khí
Electricity, gas, steam and air conditioning supply

-

-

E. Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải,
nước thải - Water supply; sewerage, waste management
and remediation activities

2

40,00

F. Xây dựng - Construction

3

100,79

G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy
và xe có động cơ khác - Wholesale and retail trade;
repair of motor vehicles and motorcycles

9

55,58

H. Vận tải, kho bãi - Transportation and storage

1

1,50

I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Accommodation and food service activities

1

13,00

J. Thông tin và truyền thông - Information and communication

1

1,30

K. Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Financial, banking and insurance activities

-

-

L. Các hoạt động kinh doanh bất động sản
Real estate business activities

2

16,20

M. Hoạt động chuyên môn khoa học và công nghệ
Scientific activities and technology

-

-

 

N. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Adminstrative activities and support services

-

-

O. Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý NN; đảm bảo bắt buộc
Communist Party, political, social, public administration

-

-

P. Giáo dục và đào tạo - Education and training

3

0,42

Q. Y tế và hoạt động cứu trợ XH - Health and social work

-

-

R. Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Recreational, culture sporting and entertainment activities

1

4,20

S. Hoạt động dịch vụ khác - Other service activities

-

-

T. Hoạt động làm thuê công việc trong các hộ gia đình,
sản xuất sản phẩm vật chất, dịch vụ tự tiêu dùng của hộ
Activites of households as employers; undifferentiated goods and service producing

2

310,00

U. Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế
Activites of extraterritorial organizations and bodies

-

-

 Nguồn: Niên giám thống kê 2020