image banner
Vốn đầu tư trên địa bàn theo giá hiện hành

Vốn đầu tư trên địa bàn theo giá hiện hành

Investment at current prices

Đơn vị tính: Tỷ đồng - Unit: Bill. dongs

 

 

2015

2017

2018

2019

Sơ bộ Prel.
2020

TỔNG SỐ - TOTAL

38.032

54.463

62.327

68.681

78.605

Phân theo cấp quản lý - By management level

 

 

 

 

 

Trung ương - Central

5.159

3.920

4.615

5.559

5.802

Địa phương - Local

32.289

49.599

56.924

60.138

70.359

Đầu tư nước ngoài - FDI

584

944

788

2.984

2.444

Phân theo khoản mục đầu tư
By investment category

 

 

 

 

 

Vốn đầu tư XDCB - Investment outlays

34.483

45.972

53.689

60.020

68.092

Vốn đầu tư mua sắm TSCĐ không qua XDCB
Investment in procuring fixed assets without investment outlays

1.091

3.585

4.264

4.758

5.270

Vốn đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ
Investment in reparing and upgrading fixed assets

952

2.479

2.797

3.290

3.924

Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động
Supplement for working capital

950

1.950

1.160

153

803

Vốn đầu tư khác - Others

556

477

417

460

516

Phân theo nguồn vốn - By source of capital

 

 

 

 

 

Vốn khu vực Nhà nước - State

12.760

11.647

13.429

14.944

16.397

Vốn ngân sách Nhà nước - State budget

6.725

6.733

7.540

7.688

9.911

Vốn vay - Loan

962

1.346

1.435

1.893

2.050

Vốn tự có của các doanh nghiệp Nhà nước
Equity of State owned enterprises

1.022

1.161

1.223

733

758

Vốn huy động khác - Others

4.051

2.407

3.231

4.630

3.678

Vốn khu vực ngoài Nhà nước - Non-state

24.688

41.872

48.110

50.753

59.764

Vốn của tổ chức doanh nghiệp
Capital of enterprises

4.709

15.384

19.617

20.334

26.553

Vốn của dân cư - Capital of households

19.979

26.488

28.493

30.419

33.211

Vốn khu vực đầu tư trực tiếp của nước ngoài
Foreign invested sector

584

944

788

2.984

2.444

 

Nguồn: Niên giám thống kê 2020