Đề xuất quy định về nội dung, mức chi quản lý hoạt động và thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Sở
Khoa học và Công nghệ đang tham mưu và lấy ý kiến của các tổ chức, cá nhân góp
ý vào dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định về nội dung, mức chi quản lý hoạt
động và thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân
sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An.
Nhằm tiếp tục hoàn thiện, bổ sung
các quy định về nội dung và định mức chi theo hướng đầy đủ, đồng bộ, phù hợp
hơn với yêu cầu thúc đẩy hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
trong giai đoạn hiện nay, Sở Khoa học và Công nghệ đề xuất Quy định về nội
dung, mức chi quản lý hoạt động và thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh như sau:
Mức chi quản lý hoạt động khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
Theo đó, mức chi hoạt động của
các Hội đồng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được quy định tại Thông tư
số 38/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/người/phiếu
nhận xét
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
|
1
|
Chi Hội đồng: Xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo; Xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo; Xác định
danh mục đổi mới sáng tạo đặt hàng; Xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất
vay; Xác định danh mục các chương trình hỗ trợ tài chính, phân bổ kinh phí đối
với từng chương trình hỗ trợ tài chính; Tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công
nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển.
|
|
|
|
a
|
Chi
họp Hội đồng
|
Hội đồng
|
|
|
Chủ
tịch Hội đồng
|
|
1.500
|
|
Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
|
1.200
|
|
|
Thư
ký khoa học
|
|
300
|
|
|
Thư
ký hành chính
|
|
300
|
|
|
Đại
biểu được mời tham dự
|
|
200
|
|
b
|
Chi
nhận xét đánh giá
|
01 phiếu nhận xét
|
|
|
Nhận
xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
|
600
|
|
Nhận
xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện
|
|
800
|
|
c
|
Chi
thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện
|
Nhiệm vụ
|
|
|
Chủ
tịch Hội đồng
|
|
600
|
|
Phó
chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
|
400
|
|
2
|
Chi Hội đồng tư vấn: Điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo; Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện
nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
a
|
Chi họp Hội đồng
|
Hội đồng
|
|
|
Chủ
tịch Hội đồng
|
|
1.200
|
|
Phó
chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng
|
|
800
|
|
|
Thư
ký khoa học
|
|
300
|
|
|
Thư
ký hành chính
|
|
300
|
|
|
Đại
biểu được mời tham dự
|
|
200
|
|
b
|
Chi
nhận xét đánh giá
|
01 phiếu nhận xét
|
|
|
Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
|
400
|
|
Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện
|
|
560
|
|
3
|
Chi các Hội đồng: Hội đồng
tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo;
|
|
|
|
a
|
Chi
họp Hội đồng
|
01 Nhiệm vụ có 01 hoặc nhiều
đơn vị có nhu cầu ứng dụng kết quả
|
|
|
Chủ
tịch Hội đồng
|
|
1.500
|
|
Phó
Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng
|
|
1.200
|
|
|
Thư
ký khoa học
|
|
300
|
|
|
Thư
ký hành chính
|
|
300
|
|
|
Đại
biểu được mời tham dự
|
|
200
|
|
b
|
Chi
nhận xét đánh giá
|
01 phiếu
nhận xét
|
|
|
Nhận
xét đánh giá của thành viên Hội đồng
|
|
560
|
|
Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, thành viên phản biện
|
|
800
|
|
4
|
Chi Hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công
lập, chương trình, chính sách, chiến lược
|
|
|
|
a
|
Chi
họp Hội đồng
|
Hội đồng
|
Theo công lao động thực tế và mức chi lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông
tư số 04/2025/TT-BNV ngày 07/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước
làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu
|
|
|
Chủ
tịch Hội đồng
|
Công
|
|
|
Phó
chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng
|
Công
|
|
|
Thư
ký khoa học
|
Công
|
|
|
Thư
ký hành chính
|
Công
|
|
b
|
Chi
nhận xét đánh giá
|
01 phiếu
nhận xét
|
|
|
|
Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng
|
|
800
|
|
5
|
Chi thù lao chuyên gia tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập
phục vụ Hội đồng; chuyên gia tư vấn độc lập tham gia Tổ chuyên gia
|
Chuyên gia
|
1.500
|
Chi thù lao Hội đồng khoa học
chuyên ngành xét, công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh
hưởng của sáng kiến trên địa bàn tỉnh và trong toàn quốc như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Đơn
vị tính
|
Mức chi
|
|
1
|
Chủ
tịch Hội đồng
|
Buổi
họp
|
500
|
|
2
|
Phó
chủ tịch Hội đồng; Thành viên, thư ký Hội đồng
|
|
200
|
|
3
|
Phiếu
nhận xét (người/phiếu nhận xét)
|
01
phiếu
nhận xét
|
100
|
Chi thù lao các hội đồng: Hội đồng
xét, công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng của sáng
kiến, đề tài khoa học, đề án khoa học trên địa bàn tỉnh và trong toàn quốc; Hội
đồng giám khảo Cuộc thi đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh; Hội
đồng xét hỗ trợ phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
tỉnh nghệ An giai đoạn 2026-2030; Hội đồng thẩm định công nhận kết quả khoa học
công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách Nhà nước; Hội đồng thẩm định
hồ sơ cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ; Hội đồng tư vấn để
xem xét việc thu hồi hoặc hủy bỏ hiệu lực giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học
và công nghệ; Hội đồng đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ; Hội đồng khác
theo quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được áp
dụng bằng 100% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định Nghị quyết này…
Mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
Định mức
chi thù lao cho các thành viên tham gia nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
TT
|
Chức danh
|
Định mức thù
lao tháng
|
Định mức thù
lao ngày
|
|
1
|
Chủ nhiệm nhiệm
vụ
|
50.000
|
|
|
2
|
Thư ký khoa học
|
15.000
|
|
|
3
|
Thành viên
chính
|
40.000
|
1.538
|
|
4
|
Thành viên
|
20.000
|
769
|
|
5
|
Kỹ thuật viên,
nhân viên hỗ trợ
|
10.000
|
384
|
Trong
một nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có nhiều nội dung nghiên cứu.
Mỗi nội dung nghiên cứu được chủ trì thực hiện bởi một thành viên chính. Một cá
nhân có thể tham gia nhiều nội dung, công việc nghiên cứu với các chức danh
khác nhau khi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. Thù
lao của cá nhân trong nội dung, công việc nghiên cứu được tính theo hệ số lao động
khoa học của chức danh tương ứng và thời gian cá nhân thực hiện nội dung, công
việc nghiên cứu đó.
Định mức chi thù
lao tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học trong nước như sau: Người chủ
trì hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: 2.000.000 đồng/buổi; Thư ký
hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học 700.000 đồng/buổi; Báo cáo viên
trình bày tại hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học 4.000.000 đồng/báo
cáo; Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đề nghị viết báo cáo nhưng
không trình bày tại hội thảo khoa học 2.500.000 đồng/báo cáo; Thành viên tham
gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: 300.000 đồng/thành viên/buổi.
Dự thảo Nghị quyết này cũng quy định
mức chi tự đánh giá kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; nội dung và định mức
chi ngân sách nhà nước hỗ trợ một số hoạt động phát triển hệ thống đổi mới sáng
tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi
nghiệp sáng tạo.
Mời độc giả xem toàn văn dự thảo
Nghị quyếtvà tham gia góp ý.
H.B (tổng hợp)